| bờ giậu | dt. Hàng rào quanh nhà, quanh cuộc đất. |
| bờ giậu | dt. Hàng rào đan hoặc hàng cây nhỏ, rậm che chắn, bao quanh nhà, sân, vườn: Kẻ trộm chui qua bờ giậu vào vườn. |
| bờ giậu | dt Hàng rào bằng cây xanh chung quanh vườn hay sân nhà: Bà Phó vội níu lấy bờ giậu (Ng-hồng). |
| bờ giậu | dt. Hàng rào quanh nhà, quanh vườn. |
| bờ giậu | d. Đường rào bằng cây xanh chung quanh nhà, vườn. |
| mặt trời mới mọc chiếu ánh sáng rực rỡ xuyên qua những cành cao vút và mềm mại của hai cây hoàng lan bên bờ giậu. |
| Cái khúc ngoặt trớ trêu của dòng Sa Lung đối với anh lại đơn giản như một bờ giậu qua nhà hàng xóm. |
| Thế là cả làng sục tìm khắp gốc tre bờ giậu. |
| Nhưng sau cái đêm ấy , nhất là từ khi mẹ chết thì chưa một lần chị đến sát mép bờ giậu. |
Hằng ngày , chị vẫn bắt gặp một ánh nhìn đau đáu sau những mắt lá từ bên kia bờ giậu. |
| Trinh nhìn qua bờ giậu , thấy những đám lá xấu hổ chùng xuống. |
* Từ tham khảo:
- bờ khoảnh
- bờ-lăng-tông
- bờ lơ
- bờ-lu
- bờ-lu-dông
- bờ mỏ