| bộ cánh | dt. Bộ quần áo sang, dùng để diện: thắng bộ cánh đi hội. |
| bộ cánh | dt Bộ quần áo đẹp mặc để người ta chú ý (thtục): Ông chưng mấy bộ cánh mồi (Tú-mỡ). |
| bộ cánh | dt. áo quần mặc để chưng diện: Thắng bộ cánh. |
| bộ cánh | d. Bộ quần áo đẹp để diện (thtục). |
| Còn kiểu gọt thì rất khéo , trông như cô tiên trắng nuột chắp bộ cánh phượng màu xanh mà bay là trên mặt nước. |
| Chùa Long Giáng ủ rũ chẳng khác một cô con gái thôn quê trong ba hôm tết thắng bộ cánh đẹp , rồi hết tết lại cởi ra mà mặc bộ quần áo nâu sồng. |
| Diên khẽ nói : Cánh nào đấy ? Mai cười đáp : Chị hỏi bộ cánh này ?... À chị chưa biết nhỉ. |
| bộ cánh này là của hoạ sĩ cho em. |
| Hơn nữa , Bính không biết mưu tính các cách gian lận với những khách gửi hàng để lo cho mình có cái bộ cánh mà nhà không sao sắm sửa được vì ruộng đất cày cấy không có , ngoài mảnh vườn chỉ được cái rau ăn còn đều trông vào con đò thì phải sinh sống rất khôn ngoan soay giở đủ mặt. |
| Này , Lý ơi ! Tôi gọi đứa em gái , tới mà xem lớp phấn hồng trong bộ cánh mỏng. |
* Từ tham khảo:
- bộ cắt dòng
- bộ chế hoà khí
- bộ chỉ huy
- bộ chia tần
- bộ chỉnh hướng
- bộ chỉnh lưu