Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bò càng
đgt.
Liểng xiểng:
bị đánh cho chạy bò càng
o
bò lê bò càng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bò càng bò mểng
-
bò cạp
-
bò cạp
-
bò chết chẳng khỏi rơm
-
bò chết chờ khi khế rụng
-
bò chùng đuôi đắp đít bò, bò chẳng đắp được đít trâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cách có hai tầm đất , nghe !
Ba Rèn vung tay :
Tụi nó
bò càng
hết thảy.
Bạn để bắp bò nguội một chút rồi dùng dao sắc cắt thật mỏng miếng bò , miếng bo
bò càng
ỏng càng ngon nhé.
Bạn có thể dùng rau cần ta xào với thịt b
bò càng
có tác dụng hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bò càng
* Từ tham khảo:
- bò càng bò mểng
- bò cạp
- bò cạp
- bò chết chẳng khỏi rơm
- bò chết chờ khi khế rụng
- bò chùng đuôi đắp đít bò, bò chẳng đắp được đít trâu