Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
biu
dt.
Túi áo, túi quần:
bỏ kẹo đầy hai biu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
biu bĩu
-
bìu
-
bìu bĩu
-
bìu dái
-
bìu díu
-
bìu ríu
* Tham khảo ngữ cảnh
Người có vẻ lớn tuổi hơn vừa dứt câu , tôi quay phắt cổ xuống sàn nhà , b
biu
ti phun hết cốc gừng mật ong và bát cháo vừa xơi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
biu
* Từ tham khảo:
- biu bĩu
- bìu
- bìu bĩu
- bìu dái
- bìu díu
- bìu ríu