| bịt bùng | tt. Nh. Bít-bùng. |
| bịt bùng | - tt. Kín mít: Hơi độc bịt bùng mây núi Ngự (PhBChâu). |
| bịt bùng | tt. Kín, tối như bị bịt, vây bủa, trùm phủ: rừng cây bịt bùng o Mưa gió bịt bùng. |
| bịt bùng | tt Kín mít: Hơi độc bịt bùng mây núi Ngự (PhBChâu). |
| bịt bùng | bt. Che kín, tối tăm: Đá bịt-bùng, như bưng bốn mặt (Ph.v.Dật). |
| bịt bùng | t. 1. Tối tăm vì đóng kín cửa: Nhà này bịt bùng quá. 2. Chưa ra manh mối: Việc này hãy còn bịt bùng lắm. |
| bịt bùng | Che đậy, kín, tối-tăm: Vào cái nhà tối bịt-bùng cả, việc ấy bịt-bùng lắm. |
| Anh thực lòng muốn bằng chính sự thật thô bạo đó phá toang đi trong đầu óc con người đang u mê này một khoảng tăm tối bịt bùng. |
| Ô hay , ai cũng cần kiếm tiền nhưng phải rèn cho con trẻ nó làm người tốt ! Điều gì đã khiến nàng trở nên thực dụng đến thế? Hôm đó , Thụy và vợ lại cãi nhau , anh bỏ đi uống rượu với bạn đến khi mưa đêm bịt bùng mới về nhà. |
| Khoảng mười một giờ trưa , một chiếc xe tải từ đâu xuất hiện , phủ bạt bịt bùng. |
| Mây mù bao phủ tứ phương , mặt trời lặn nhanh sau dãy núi , đêm tối bbịt bùngbao phủ khắp nơi , tiếng gà chín cựa gáy vang cả bản. |
* Từ tham khảo:
- bịt được miệng vò miệng lọ, ai bịt được miệng o miệng dì
- bịt mắt bắt chim
- bịt mắt bắt dê
- bịt mắt thế gian
- bịt mắt ăn dơ
- bịt ròi