| bịp bợm | bt. Bợm gian, chuyên lừa-dối người để lấy của: Thằng cha bịp-bợm, dở trò bịp-bợm. |
| bịp bợm | tt. Xảo trá, tinh ranh, nhằm đánh lừa người khác để mưu lợi riêng: thủ đoạn bịp bợm o một lão già bịp bợm. |
| bịp bợm | dt Kẻ chuyên đi lừa dối: Các ngài nào phải là tay bịp bợm (Tú-mỡ). tt Lừa dối: Giặc Mĩ lại rêu rao cái trò bịp bợm “hoà bình đàm phán” (HCM). |
| bịp bợm | 1. t. Lừa dối: Giọng lưỡi bịp bợm. 2. d. Kẻ chuyên đi lừa dối để kiếm lợi. |
| Ghê sợ nhất là hai cây bút Đạm Phong và Lê Triết công khai viết bài đả kích , vạch trần bộ mặt thật của Việt Tân là bbịp bợm, lừa đảo , sau đó bị giết thảm. |
| Nhưng qua thời gian , với xu thế quốc tế hòa bình , tiến bộ , đồng thời với việc bị giới truyền thông vạch mặt vì những tội ác và hoạt động bbịp bợmcủa mình , Việt Tân đã thay đổi phương thức hoạt động , từ bạo động chuyến sang cái gọi là đấu tranh ôn hòa nhằm kích động , chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân , với mục tiêu xuyên suốt là lật đổ sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam. |
| Tôi không muốn người ta hiểu nhầm mình làm trò bbịp bợmmê tín dị đoan , không muốn cho người lạ tìm tới. |
* Từ tham khảo:
- bis
- bít
- bít
- bít
- bít bả
- bít-cốt