| binh vận | dt. Sự tàng-trữ vũ-khí để tiếp-tế, cung-cấp cho các đạo-binh // (R) Cuộc vận-động tiếp-tế cho lính ngoài mặt trận. |
| binh vận | đgt. Tuyên truyền, vận động binh lính địch: kết hợp đấu tranh chính trị, quân sự và binh vận. |
| binh vận | đgt (H. vận: vận động) Tuyên truyền trong quân đội địch: Công tác binh vận nhằm giác ngộ binh lính ngụy và lôi kéo họ về phía cách mạng (VNgGiáp). |
| binh vận | đg. X. Địch vận. |
| Năm tháng làm công tác binh vận , rồi xây dựng cơ sở trong vùng địch kiểm soát rất căng thẳng , khiến cho em ốm và nước da lúc nào cũng mai mái. |
| Lại được chỉ đạo của Ban Bbinh vậnqua Tám Vô Tư nên ông Hạnh điều binh khiển tướng theo ý mình. |
| Việc tổ chức được một bộ máy điều hành , và hàng triệu người trong hệ điều hành ấy từ Trung ương , Trung ương Cục đến Thành ủy Sài Gòn Gia Định (các ban : Bbinh vận, Trí vận , Giáo vận , Tôn giáo vận , Tư sản vận , Hoa (Kiều) vận ) trong suốt 20 năm ở cả nước , ở miền Nam đã phát huy hiệu quả và sức mạnh vĩ đại. |
| Lực lượng cơ sở trong nội thành , bbinh vận, hoa vận , biệt động đều ra tay đánh nhưng rồi cũng bị bắt. |
| Chú trọng kết hợp tốt giữa tác chiến của bộ đội chủ lực với tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương , giữa đòn tiến công quân sự và nổi dậy của quần chúng , với công tác bbinh vận; thực hiện tốt kế hoạch phối hợp đánh địch bằng cả ba thứ quân , đánh địch cả tuyến trong và ngoài , buộc địch bị động , phải căng ra đối phó cùng một lúc trên nhiều hướng. |
| Thế nên không phải ngẫu nhiên cả Ban Bbinh vậnTrung ương Cục , Ban Trí vận , Ban Hoa vận Sài Gòn Gia Định ( SG GĐ) được nhận danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- binh vụ
- binh xưởng
- bình
- bình
- bình
- bình