| binh tình | dt. Tình-hình binh-đội hai bên. |
| binh tình | dt. 1. Tình hình trong binh lính: Bậc chỉ huy phải nắm binh tình. 2. Tình hình quân sự nói chung: theo dõi binh tình của đối phương. 3. Tình hình nói chung: nghe ngóng binh tình. |
| binh tình | dt (H. tình: tình hình) 1. Tình hình quân sự trong chiến tranh: Nhìn mấy chặng cờ lau chống sấm, mỉa mai trận nghĩa gửi binh tình (NgĐChiểu). 2. Tình hình nói chung: Nghe binh tình ở thế nào thử xem (NĐM). |
| binh tình | d. 1. Tình hình quân sự trong khi hai bên đánh nhau. 2. Tình hình của đối phương: Nghe ngóng binh tình. 3. Tình hình nói chung: Xem binh tình ra sao rồi hãy hành động. |
| binh tình | Tình hình trong khi hai bên đánh nhau: Nghe binh-tình ở thế nào thử xem (Nh-đ-m). |
| Ông cũng như các cộng sự và nhiều người bạn chiến binh Việt Nam có mặt tại lễ kỷ niệm còn nhớ rõ sự tàn khốc đã xảy ra đối với đất nước Campuchia trong giai đoạn những năm thập niên 1970 và sự anh dũng của những người bạn chiến bbinh tìnhnguyện Việt Nam đã kề vai sát cánh bên lực lượng bộ đội của Mặt trận đoàn kết cứu nước Campuchia trong việc đánh tan chế độ diệt chủng Pôn Pốt. |
| Truyền thông YPG cho biết , 2 trong số những chiến bbinh tìnhnguyện nước ngoài là Samuel Prada Leon (tên thường gọi là Baran Galicia) người Tây Ban Nha và Olivier Francois Jean Le Clainche , người Pháp đã thiệt mạng trong cuộc chiến với quân đội Thổ Nhĩ Kỳ và lực lượng phiến quân FSA trong khu vực quận Afrin. |
| Hai chiến bbinh tìnhnguyện nước ngoài của người Kurd thiệt mạng ở Afrin Quân đội Thổ Nhĩ Kỳ và lực lượng FSA tăng cường các hoạt động tấn công trên các khu vực phía tây bắc và phía tây Afrin sau khi không đột phá thành công chiến tuyến của lực lượng YPG trên vùng rừng núi phía bắc. |
* Từ tham khảo:
- binh tôm tướng cua
- binh trạm
- binh trạm vận tải
- binh tranh
- binh uy
- binh vận