| binh thư | dt. Sách dạy cách đánh giặc: Binh-thư Tôn-Võ-Tử. |
| binh thư | dt. Sách bàn về binh pháp. |
| binh thư | dt (H. thư: sách) Sách nói về cách dùng binh: Cặm cụi đọc những lời vàng ngọc trong cuốn Binh thư (Ng-hồng). |
| binh thư | dt. Sách bàn về binh-pháp. |
| binh thư | d. Sách trình bày cách dùng binh hay tổ chức quân đội. |
| binh thư | Sách dạy về những cách dụng binh. |
| Nay ta chọn binh pháp các nhà , soạn thành một quyển , gọi là [14a] binh thư yếu lược. |
| Video : Chương môn Nam Huỳnh Đạo đánh mộc nhân Trong những cổ thư để lại cho con cháu , Kiến Xương Quận Công Nguyễn Huỳnh Đức còn để lại một số bbinh thư, y thư và đạo thư viết tay. |
| Những vai diễn để đời của ông còn mãi với thời gian , các thế hệ nối tiếp chưa ai làm nổi : Chu Du trong Tam Khí Chu Du (Chu Du ba lần hộc máu) , Quan Công trong Quan Công nguyệt hạ khám bbinh thư các vai làm nên huyền thoại Sỹ Tiến. |
| Kinh sử , bách gia , bbinh thưthao lược , đều am hiểu cả. |
* Từ tham khảo:
- binh tình
- binh tôm tướng cua
- binh trạm
- binh trạm vận tải
- binh tranh
- binh uy