| binh qua | Nh. Binh đao. |
| binh qua | dt. Nht. binh đao (itd) |
| binh qua | Chiến tranh (cũ). |
| Ta vì binh qua nghẽn trở , muốn về không được. |
| Sau làm Quảng tế lệnh kiêm chỉ huy dinh binh qua , rồi được điều đi chỉ huy quân Sùng Uy. |
| Đưa quân vượt biển mà giặc ở Cổ Lộng , Chí Linh vỡ mật , hành binh qua núi mà giặc ở Tam Giang , Đông Quan bay hồn. |
| Trong những điều kiện cực kỳ ác liệt và gian khổ đó , các cán bộ , chiến sĩ của Viện Quân y 112 đã dũng cảm hy sinh phục vụ một số lượng lớn thương minh gấp 7 8 lần quy định biên chế của mình và vận chuyển nhiều nghìn thương bệnh bbinh quaQuân khu 4 ra hậu phương an toàn. |
| Đặc biệt , chỉ riêng về nghi binh thông tin đã là một kỳ tích mà sau này Trung tướng Sác lơ Tai mít , cố vấn của Nguyễn Văn Thiệu đã phải thú nhận : Bằng nghi bbinh qualàn sóng điện , Việt Nam đã thành công trong kế hoạch giam chân bộ phận chủ yếu của quân đội Sài Gòn thuộc Quân khu 2 ở Pleiku. |
| Khổng Minh cho tìm thổ dân tới hỏi , thì họ bẩm : Từ ngày Thừa tướng đem bbinh quasông , đêm đêm nơi đây cứ nghe tiếng ma gào quỷ khóc , ầm ỉ ghê rợn. |
* Từ tham khảo:
- binh quyền
- binh rinh
- binh rinh bang rang
- binh rỉnh
- binh rỉnh bang rảng
- binh sĩ