| bình chân như vại | Không hề bận tâm, lo lắng, toan tính trước mọi việc xảy ra đến với mình và với mọi người: Ai cũng lo chạy thuốc thang cho thằng bé, ấy thế mà bố nó lại có bình chân như vại o cháy nhà hàng xóm bình chân như vại (tng.). |
| bình chân như vại | ng Như Bằng chân như vại. |
Các anh thì việc gì , bình chân như vại , chỉ khổ riêng cho cánh chúng tôi thôi. |
| Dù cho những quyết định của người điều khiển trận đấu có gây chao đảo cả làng bóng thì BTC vẫn bbình chân như vại, với lý do muôn thuở : chờ báo cáo của giám sát. |
| Nhưng đây mới chỉ có một sàn giao dịch đăng tin bán khống bị xử lý còn lại một số sàn khác vẫn bbình chân như vại. |
| Ông Marcell (quốc tịch Pháp) , Trưởng BQT chung cư , cho biết đứng trước quyền lợi của người dân , BQT đã nhiều lần làm văn bản gởi Sở Xây dựng , Sở Tài nguyên và Môi trường (TNMT) , UBND Q.Tân Phú... cầu cứu nhưng CĐT vẫn bbình chân như vại. |
| Thế nhưng , đến nay mọi thứ vẫn bbình chân như vại chị Châu bức xúc. |
| Trong bối cảnh ngành công nghiệp di động đang ngày càng bão hòa , khi cả thế giới smartphone chạy đua quyết liệt về cả cấu hình , tính năng lẫn giá bán thì Sony vẫn bbình chân như vại, đều đều tung ra các lứa sản phẩm mới với cải tiến hời hợt so với thế hệ trước. |
* Từ tham khảo:
- bình chú
- bình chữa cháy
- bình cổ cong
- bình công
- bình công chấm điểm
- bình cũ rượu mới