| biết thân | đt. Hiểu mình kém, lép vế hơn người: Hắn biết thân, không dám tới nữa // Hiểu số-phận mình: Biết thân phải bước lạc-loài, Nhị đào thà bẻ cho người tình chung (K). |
| biết thân | đgt. 1. Tự biết lấy phận mình: Người nào biết thân người đó. 2. Biết rõ tác hại đối với mình mà tránh lặp lại những việc làm, khuyết điểm đó: Cứ trèo cây, đến khi ngã mới biết thân. |
| biết thân | đgt 1. Tự hiểu được tình cảnh của mình: Biết thân đến bước lạc loài, nhị đào thà bẻ cho người tình chung (K). 2. Thấy rõ sự dại dột của mình mới hối hận: Trêu nó, nó đánh cho mới biết thân. |
| biết thân | dt. Tự biết thân phận hèn kém, hư-hỏng: Đánh mười roi, để cho hắn biết thân - biết thân đến bước lạc loài, nhị đào thả bẻ cho người tình chung (Ng-Du). |
| biết thân | đg. 1. Tự hiểu phận mình: Biết thân đến bước lạc loài, Nhị đào thà bẻ cho người tình chung (K). 2. Thấy rõ được hiệu quả của sự dại dột, của khuyết điểm của mình: Con hay chơi nghịch ngã gãy tay, đã biết thân chưa!. |
Nhưng về sau , vì bà có người chị họ là người quen bbiết thânmật với ông Chánh , nên bà cũng đánh liều nhờ bà chị mối lái giúp. |
Thử cho anh ấy một trường hợp cần đến tự tử anh ấy biết thân. |
| Nàng nhận rằng sở dĩ có chuyện này là vì nàng không sinh đẻ nữa , mà Thân thì không bao giờ chịu suốt đời không có con , còn bà Phán sở dĩ bằng lòng ngay chỉ vì Tuất nay mai sẽ cho bà một đứa cháu , biết đâu không là cháu trai để nối dõi Còn nàng thì là một người vô dụng và nên biết thân phận như thế. |
| Nàng biết thân bực lắm , vì Thân chỉ đợi nàng tắt đèn đi ngủ là xuống nhà dưới với Tuất , vì từ hôm dọn nhà lên Hà Nội để chữa lại nhà ở dưới ấp , Tuất về quê vắng , hôm nay vừa mới lên. |
| Nàng cũng biết thân biết phận lắm : Sợ khi về nhà người ta nhem nhuốc quá thì sẽ bị người ta chê cười và khinh bỉ , nàng đã hết sức làm ra mặt chiều chuộng và phục tòng dì ghẻ để nhờ dì ghẻ xin cha một món tiền để sắm đồ cưới kha khá một chút. |
Bình bồng ở giữa giang tân Bên tình bên nghĩa biết thân bên nào ? Nhứt lê , nhì lựu , tam đào Bên tình , bên nghĩa bên nào cũng đô thân. |
* Từ tham khảo:
- biết thân biết phận
- biết thấu ruột thấu gan
- biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe
- biết thóp
- biết thời biết thế
- biết tỏng