| biển chỉ dẫn | Biển báo có dạng hình chữ nhật hoặc vuông, nền xanh lam, để báo cho người sử dụng đường biết những định hướng cần thiết hoặc những điều có ích khác trong hành trình. |
Mâu lại hỏi : Anh có biết bến sông này tên gì không? Bến Yên Giang , anh đã đọc cái biển chỉ dẫn trên đê tôi bảo. |
| Văn Miếu Quốc Tử Giám chính thức ra mắt hệ thống bbiển chỉ dẫn, thuyết minh tự động và phòng bán vé. |
| Trung tâm hoạt động Văn hóa Khoa học Văn Miếu Quốc Tử Giám vừa chính thức ra mắt hệ thống bbiển chỉ dẫn, thuyết minh tự động và phòng bán vé. |
| Vậy nên , để thực hiện lộ trình tham quan này thì di tích cần một hệ thống bbiển chỉ dẫncụ thể. |
| Hệ thống bbiển chỉ dẫnvà phòng vé mới được tạo hình dựa trên cảm hứng về bia tiến sĩ , được lắp đặt từ cửa vào Văn Miếu cho tới khu Thái Học. |
| Theo ông Lê Xuân Kiêu Giám đốc Trung tâm hoạt động Văn hóa Khoa học Văn Miếu Quốc Tử Giám , hệ thống bbiển chỉ dẫnvà phòng vé mới được tạo hình dựa trên cảm hứng về bia tiến sĩ , được lắp đặt từ cửa vào Văn Miếu cho tới khu Thái Học. |
* Từ tham khảo:
- biển công
- biển dậy sóng cồn
- biển đào
- biển đào thể
- biển đậu
- biển hiệu lệnh