| bệp | tt. Bẹp: ngồi bệp o đập bệp gí. |
| Qua đôi mắt hư ảo của ông , khuôn mặt Xuân Hương như đã biến thành chiếc bánh trôi nước bệp bềnh trên mặt nước hồ Tây với nền trời xanh da bát. |
| Phòng khách sang trọng và lịch lãm Phòng bbệprộng rãi và gọn gàng Bé gái nhà anh chị đặc biệt yêu thích màu hồng. |
| Chính vì vậy , bà bầu nên chọn những đôi giày cao 2 3 phân hoặc đi dày dép bbệplà phù hợp nhất , theo báo Phụ nữ và Đời sống. |
* Từ tham khảo:
- bết
- bết
- bết
- bết bát
- bệtl
- bệt