| bệnh binh | dt. Quân nhân tại ngũ bị bệnh đang điều trị tại bệnh viện và quân nhân đã xuất ngũ do mắc bệnh khi còn tại ngũ nay tái phát được nhận vào điều trị ở bệnh viện quân đội. |
| bệnh binh | dt (H. binh: lính) Người bộ đội bị bệnh đương nằm điều trị: Hết lòng chăm sóc bệnh binh. |
| Tôi ở tổ chuyên vận chuyển thương bệnh binh ra Bắc. |
| Một là gặp được người bệnh binh của đơn vị 276 , và trong câu chuyện của anh ta với một người bạn , Sỏi đã biết có một đơn vị làm đường phía trên thị trấn Lạt vừa mới chuyển vào tuyến trong. |
| Theo khoản 1 Điều 36 được sửa đổi , bổ sung như sau : Trong các gạch đầu dòng thứ nhất , gạch đầu dòng thứ hai điểm a và điểm b khoản 1 Điều 36 (về điểm ưu tiên cho đối tượng thuộc diện được cộng 0 ,25 và 0 ,5) sửa đổi thì đối tượng con của người được hưởng chính sách như bbệnh binhkhông còn được nhắc đến như quy chế cũ. |
| Ông Đoàn được Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh kết luận bị phơi nhiễm chất độc hóa học 61% , là bbệnh binh, đóng BHXH trên 20 năm. |
| Theo chỉ đạo của Bộ Quốc phòng và Tổng cục Hậu cần , Cục Quân y khẩn trương thành lập một số đơn vị quân y cấp chiến dịch , trong đó có Viện Quân y 112 để thực hiện tốt việc cứu chữa thương binh , bbệnh binhcho chiến trường. |
| Chức năng , nhiệm vụ của Viện Quân y 112 là : Trực tiếp thu dung điều trị cho thương binh , bbệnh binhở Mặt trận B4 , B5 và Đoàn 559. |
* Từ tham khảo:
- bệnh bông bạc
- bệnh bụi phổi
- bệnh bụi si-lic
- bệnh bức xạ
- bệnh căn
- bệnh chân voi