| bế tàng | đt. Giấu kín, không cho ai thấybiết. |
| bế tàng | đgt. Đóng kín lại không phát tiết ra (lỗ chân lông khép kín lại vào mùa đông), theo đông y. |
| bế tàng | Giấu kín, không để lộ. |
| Trong Đông y , xuất tinh sớm do tâm tỳ hư tổn như lo nghĩ quá độ , lao động mệt mỏi làm tổn thương tinh huyết , thận mất khả năng bbế tànggây nên xuất tinh sớm. |
* Từ tham khảo:
- bế tắc
- bế thiếp
- bế thử
- bế toả
- bệl
- bệ