| bế tắc | tt. Tắc nghẽn, không thông, không chạy, tình-trạng ứ-đọng: Công việc bế-tắc. |
| bế tắc | - tt. Bị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết: Công việc đang bế tắc tư tưởng bế tắc thoát khỏi tình trạng bế tắc. |
| bế tắc | tt. Bị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết: Công việc đang bế tắc o tư tưởng bế tắc o thoát khỏi tình trạng bế tắc. |
| bế tắc | đgt (H. tắc: không thông) Không có lối thoát; Không giải quyết được vì khó khăn: Đó là quan niệm sai lầm đã từng đưa một số người vào con đường bế tắc (PhVĐồng). |
| bế tắc | bt. 1. Ngăn lấp, không thông: đường lối chính-trị đã bế-tắc. 2. (Y) Bít một lỗ thông nào ở trong thân-thể. |
| bế tắc | t. Gặp khó khăn quẫn bách không có lối thoát. |
| bế tắc | Ngăn lấp, không thông. |
| Anh cần lấy chưa ? Huệ không ngờ mọi sự tưởng như bế tắc lại có thể giải quyết một cách nhẹ nhàng tự nhiên như vậy. |
| Tình thế dây dưa bế tắc thật nguy hiểm cho uy tín của Bùi Văn Nhật. |
| Lớn lên càng đi xa , chuyện vợ con của anh càng bế tắc. |
| Lớn lên càng đi xa , chuyện vợ con của anh càng bế tắc. |
| Thế nhưng , những lúc vất vả quá vất vả với nghĩa bế tắc , dằn vặt , vất vả về mặt tinh thần Xuân Quỳnh lại quay ra mát mẻ : Thỉnh thoảng có người , thấy mình khổ quá , mà vẫn làm được thơ , tỏ ý an ủi : "Bà cứ ráng chịu , rồi chắc có thơ hay" , tôi đã trả lời thẳng thừng : "Tôi sẵn sàng từ bỏ hết những bài thơ kia đi , miễn là tôi khỏi khổ !". |
| Thành thử , ông cũng không buồn vất vả xoay xoả viết lấy được một việc có lẽ ông cho là vô ích mà cùng với những bế tắc trong hoàn cảnh riêng , ông sống như sống cho xong , buông thả , vui chơi qua ngày , đến đâu thì đến. |
* Từ tham khảo:
- bế thiếp
- bế thử
- bế toả
- bệl
- bệ
- bệ hạ