| bể mánh | đgt. 1. Thất bại, tiêu tán các mánh lới, ý đồ: Chỉ sau hiệp một, đội bóng ấy bị bể mánh. 2. Đổ vỡ, sụp bại: Làm ăn kiểu này thì bể mánh đến nơi. |
| Mua gian bán lận rồi cũng bbể mánh, tôi chuyển sang nghề bán ken , tức là á phiện nước , dân nghiện gọi là cầm kim. |
* Từ tham khảo:
- bể nghể
- bể nghể
- bể quan
- bể rộng cá nhảy, trời cao chim bay
- bể sâu sóng cả
- bể Sở sông Ngô