| bẻ lái | đt. Lái xe hoặc thuyền sang hướng khác: Tài-công ngồi bẻ lái. |
| bẻ lái | đgt. Điều khiển tay lái cho thuyền bè, tàu xe đi đúng hướng: bẻ lái cho thuyền vào bờ. |
| bẻ lái | đgt Vặn cái bánh lái xe, tàu, thuyền để đi theo hướng đã định: Thuyền ai bẻ lái vào bờ, phải người tráng sĩ giúp vua đã về (cd). |
| bẻ lái | dt. Quay lái; cầm lái. |
| bẻ lái | đg. Vặn cái bánh lái xe, thuyền, tàu để đi đúng hướng. |
| bẻ lái | Cầm lái thuyền đưa đi đưa lại. |
| Sinh nhìn vào mặt người con gái hỏi vẩn vơ : Cô cả đời ở dưới thuyền chắc buồn lắm nhỉ ? Bấy giờ ngoài mặt sông bóng trăng rọi xuống như sắc hoa bạc trên làn sóng... còn ngoài xa thì sương đêm mờ mờ , chiếc thuyền như đi trong một thế giới mơ mộng , mà trong cái cảnh như thực hư ấy , Sinh tưởng chừng đương ngồi đối diện một người tiên nữ trá hình làm người con gái chở đò... Cô vào ngồi đây sưởi cho đỡ lạnh , bây giờ đương ở giữa sông thì bẻ lái thẳng mặc cho thuyền nó đi. |
Anh tiếc cái thuyền nho nhỏ mũi nó sơn đen Để cho người hèn bẻ lái không ra Thuyền ấy mà về tay ta Thì ra bẻ lái cho ra giữa dòng. |
Nimrod bẻ lái trong khi Ron cứ cười nghiêng ngả chẳng vì lý do gì cả. |
| Lo sợ xe lao xuống vực , tài xế đã cổ gắng bbẻ láivà chủ động đâm vào vách núi. |
| Để tránh lao xuống vực , tài xế đã cố gắng bbẻ láivà quyết định đâm vào vách núi. |
| Tuy nhiên xe chạy được khoảng 300m thì lái xe bbẻ láikhiến anh Đức rơi xuống đường , đầu đập vào dải phân cách giữa đường" , Thượng úy Lê Hồ Việt Anh , Phòng CSGT , Công an tỉnh Hà Tĩnh cho biết. |
* Từ tham khảo:
- bẻ lẽ
- bẻ lựu hái đào
- bẻ mận hái đào
- bẻ nạng chống trời
- bẻ ngay ra quẹo
- bẻ què cho thuốc