| bao trùm | đgt. Phủ, trùm lên khắp một khoảng không gian nào đó: Sương mù bao trùm thôn xóm. 2. Bao quát hết không trừ cá thể nào trong tập hợp: Nội dung của báo cáo bao trùm hết thảy mọi vấn đề. |
| bao trùm | đgt Che phủ tất cả: Bóng tối đã bao trùm thôn xóm. |
| bao trùm | dt. Bao choàng cả. |
| bao trùm | đg. Che phủ tất cả. |
| Dưới cặp kính râm màu tro , mọi vật như nhuộm màu sắc xám , như bị bao trùm bởi một làn sương mù ảm đạm. |
| Hệ thống lý luận bao trùm cả trong nam ngoài bắc , và điều quí hơn hết , là mở ra một niềm hy vọng có cơ sở vững chắc. |
| Mây ở đây từ dưới rừng xa , lúc nãy còn không trông thấy , giờ đã đùn lên đen sì như núi , bao trùm gần kín khắp bầu trời. |
| Một làn sương mù dày đặc từ từ bao trùm khắp người tôi , tôi chỉ còn đủ cảm giác thấy tay chân mình tan ra như nước hòa lẫn vào trong lớp sương mù quái di đó , rồi tôi không còn biết gì nữa... Khi tôi tỉnh dậy , tay hãy còn nắm chặt cán dao găm. |
| Khi tôi bò ra khỏi hào thì thấy một vầng lửa đỏ rực dang bao trùm lên ngôi tửu quán. |
| Và bây giờ màn đêm cũng đã bao trùm mỗi lúc một dày đặc trên những ngọn cây. |
* Từ tham khảo:
- bao tử
- bao tử
- bao tử heo xào tỏi
- bao tử khìa
- bao tưởng
- bao tượng