| bảo đảm | bt. Nhận trách-nhiệm: Bảo-đảm cho người; Thơ bảo-đảm. // (R) Chắc-chắn, không sợ sơ-thất: Tương-lai có bảo-đảm. |
| bảo đảm | - I đg. 1 Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết. Bảo đảm hoàn thành kế hoạch. Bảo đảm quyền dân chủ. Đời sống được bảo đảm. 2 Nói chắc chắn và chịu trách nhiệm về lời nói của mình để cho người khác yên lòng. Tôi bảo đảm là có thật như vậy. Xin bảo đảm giữ bí mật. 3 Nhận và chịu trách nhiệm làm tốt. Mỗi lao động bảo đảm một hecta diện tích gieo trồng. Bảo đảm nuôi dạy các cháu. - II t. (kng.). Chắc chắn, không có gì đáng ngại. Dây bảo hiểm rất . - III d. Sự thực hiện được hoặc giữ được. Đường lối đúng đắn là bảo đảm chắc chắn cho thắng lợi. |
| bảo đảm | I. đgt. 1. Cam đoan chịu trách nhiệm về việc gì đó: bảo đảm hoàn thành kế hoạch o bảo đảm giữ bí mật. 2. Làm cho có được điều gì: bảo đảm quyền dân chủ o Đời sống được bảo đảm. II. tt. 1. Có đủ, trọn vẹn các điều quy định: chất lượng bảo đảm o bảo đảm yêu cầu kĩ thuật. 2. Chắc chắn, đạt tiêu chuẩn cần thiết: Các phương tiện, khí tài rất bảo đảm. |
| bảo đảm | đgt (H. bảo: chịu trách nhiệm; đảm: gánh vác) 1. Nhận là làm tốt được: Bảo đảm chắc chắn cho sự phát triển (Trg-chinh). 2. Cam đoan là đúng, là đầy đủ, là có thể tin: Tôi bảo đảm là sự việc ấy đúng như thế. dt Điều chắc chắn: Quyết định đó là một bảo đảm cho thắng lợi. tt Được cam đoan là đến tay người nhận: Gửi thư bảo đảm. |
| bảo đảm | dt. Nhận lấy trách-nhiệm; gửi tài-sản làm tin; nhận lãnh việc gì, người nào. // Thư bảo-đảm. |
| bảo đảm | đg. 1. Làm cho có thể chắc chắn được, giữ được, làm được. Tăng gia sản xuất để bảo đảm lương thực cho nhân dân. 2. Cam đoan là có thể đúng sự thực, có thể tin được, có thể làm được. Tôi bảo đảm hoàn thành việc đó. |
| bảo đảm | Xem Đảm-bảo. |
| Thì ra nó báo tin buồn cho tôi mà tôi nào có biết ! Minh đã hơi tỉnh , nghe thấy vợ nói phải phì cười lên mà nói với hai người bạn : Các anh xem , nhà tôi mê tín dị đoan đến thế là cùng ! Văn cũng cười , bảo bạn : Thôi ngủ đi ! Thế nào ? Cón thấy nhức mắt nữa không ? Vẫn còn đau và nóng ran ! Được , để tôi chữa cho ! bảo đảm sẽ khỏi ngay tức thì. |
| Chúng nó không dám làm phiền thầy đâu ! Tôi bảo đảm từ nay về sau , không ai dám làm gì thầy đâu. |
| Anh tin ngay những điều có sẵn trong sách vở , dễ dàng chấp nhận rằng lời thầy giáo bảo đảm bằng học vấn và tuổi tác – luôn luôn phải có lý. |
Lãng tò mò hỏi : Bất ngờ thế nào anh ? Họ nói hoàng tôn cũng là hạng con vua cháu chúa , lấy gì bảo đảm khi hoàng tôn lên ngôi , đời sống của họ sẽ khá hơn trước ? Họ hỏi thế Đức Thầy Cả đi đâu rồi ? Giữa Đức Thầy Cả và hoàng tôn , sau này ngôi thứ phân làm sao , ai cao ai thấp ? Họ còn đùa nghịch bảo hoàng tôn được gọi là chị Dương. |
| bảo đảm quân số 100%. |
| Ngược lại , tôi lại lo cho Hương : " Em có bảo đảm chắc chắn đỗ không ? " " Học tài thi phận " biết thế nào. |
* Từ tham khảo:
- bảo đảm đường sá
- bảo đảm hậu cần
- bảo đảm tiền phát hành
- bảo hành
- bảo hiểm
- bảo hiểm bắt buộc