| bán khoán | đt. (truyền): Ký bán, nhờ thầy nuôi giùm, trường hợp người có con khó nuôi, nhờ thầy cúng-kiếng dâng con làm con nuôi thần-thánh. |
| bán khoán | đgt. (Cha mẹ đẻ con muộn hoặc hiếm con) làm thủ tục lễ nghi gửn con vào cửa chùa để làm con thánh, con Phật, tránh cho đứa trẻ khỏi bị ma quỷ quấy rầy, theo cách nghĩ dân gian: đứa trẻ bán khoán. |
| bán khoán | đgt Nói người mê tín làm lễ giao con mình cho thần thánh để nó được phù hộ: Đứa con yếu ớt của bà ta tuy đã bán khoán mà vẫn chết. |
| bán khoán | đg. Theo mê tín, viết bằng khoán, giao con mình để thần thánh nhận làm con mà phù hộ, che chở. |
| Để chốc nữa tôi đi lễ cầu cho mợ khỏi... Mai , lúc thay áo cho con , mợ nhớ đưa cho tôi cái áo để tôi đem ra chùa làm lễ bán khoán cho nó. |
* Từ tham khảo:
- bán kim loại
- bán kính
- bán kính nguyên tử
- bán kính quán tính
- bán kính sát thương
- bán kính thuỷ lực