| ban khen | đt. Dùng lời nói, công-văn khen kẻ dưới: Ban khen kẻ có công. |
| ban khen | - đg. (kc.). Khen ngợi người dưới. |
| ban khen | đgt. Khen ngợi người dưới: Chỉ huy ban khen các binh sĩ dũng cảm. |
| ban khen | đgt Tặng lời khen ngợi người ở cấp dưới: Hồ Chủ tịch ban khen bộ đội. |
| ban khen | dt. Khen tặng. |
| ban khen | đg. Nói người trên tặng lời khen ngợi cho người dưới. |
| Cúi mong được chính thức lĩnh mệnh , đủ được dự hàng phiên bang , để yên ủi tấm lòng tận trung của kẻ toi mọn , nêu cao thịnh điển ban khen của thánh triều. |
* Từ tham khảo:
- ban-lát
- ban leo
- ban liên hợp quân sự bốn bên
- ban mai
- ban-me
- ban miêu