| bán khai | tht. Hàm-tiếu, hé mở, mới nở: Để ngõ bán-khai, hoa nở bán-khai // Chậm tiến vừa qua thời kỳ lạc hậu, chưa văn minh: Các nước bán-khai. |
| bán khai | - tt. Chưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man: dân tộc bán khai. |
| bán khai | tt. Chưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man: dân tộc bán khai. |
| bán khai | tt (H. bán: nửa; khai: mở) Nói một dân tộc đã qua thời kì dã man, nhưng chưa tới mức văn minh: Một dân tộc bán khai ở châu Phi. |
| bán khai | t. Đã qua trạng thái dã man, nhưng chưa tới trình độ văn minh. |
| Những việc tôi đã làm , và sẽ làm mai kia đây , sẽ cải chính những lời vu cáo kia ! Chao ôi ! Dư luận ! Ác hại thay là dư luận của một xã hội bán khai , của một dân tộc còn ấu trĩ... "Tôi muốn đem tài trí ra làm việc công ích nên tôi tranh cử Nghị viện. |
* Từ tham khảo:
- bán khoán
- bán kim loại
- bán kính
- bán kính nguyên tử
- bán kính quán tính
- bán kính sát thương