| bán kết | dt. Giữa cuộc tranh tài, gần hết cuộc; vòng loại còn bốn hội hoặc bốn người tranh nhau để chọn hai hội hoặc hai người vào chung-kết: Vòng bán-kết, vô tới bán-kết bị loại. |
| bán kết | - d. Vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết. Đội bóng được vào bán kết. |
| bán kết | dt. Vòng đấu để chọn đấu thủ vào chung kết: bị loại khỏi vòng bán kết o lọt vào bán kết. |
| bán kết | dt, tt (H. bán: nửa; kết: xong) Vòng đấu để chọn đội nào hay người nào vào được chung kết: Được vào bán kết giải bóng bàn; cuộc đấu bán kết. |
| bán kết | d. Trận đấu thể thao chọn những bên vào đấu chung kết. |
| Người đánh thua nhiều hơn trúng nên có thơ khuyên "Đánh đề ra đê mà ở" , nhưng chiều chiều cứ nghe thắng bé rao bán kết quả xố số "chết cả đây" mua một tờ rồi ngẩn ngơ "giá như". |
| Sau khi thắng trận bán kết giải bóng đá toàn trường , hai tên này cao hứng điện thoại khoe với thằng Mặt Mụn. |
| Các anh phải nhớ Dũng đã bắt được một quả ở trận gặp Hàn Quốc và cũng từng bắt được ở giải M 150 nữa đấy , chứ không chỉ ba quả luân lưu ở tứ kết và bbán kết. |
| Trước thềm trận bbán kếtgặp U23 Qatar , Lương Xuân Trường đội trưởng U23 Việt Nam , đã được Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) phỏng vấn. |
| Đội tuyển U23 Việt Nam đã tạo nên hết bất ngờ này đến bất ngờ khác trong lần thứ 2 dự một VCK U23 châu Á. Thầy trò HLV Park Hang seo vượt qua một vòng bảng cực kỳ khó khăn với sự có mặt của Hàn Quốc , Australia và Syria , trước khi đánh bại Iraq và Qatar lần lượt ở tứ kết rồi bbán kết. |
| Trong chương trình Góc nhìn thẳng bình luận trực tiếp về trận bbán kếtU23 Việt Nam U23 Qatar diễn ra sáng 23/1 , tựa như giác quan thứ 6 mách bảo , anh đã đưa ra lời nhận định chuẩn xác tới không ngờ : Tôi đặt niềm tin vào chiến thắng của Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- bán khai
- bán khoán
- bán kim loại
- bán kính
- bán kính nguyên tử
- bán kính quán tính