| bần bật | trt. Bị giật nẩy lên nhiều lần: Run bần-bật, nẩy bần-bật. |
| bần bật | pht. (Rung, run) mạnh, nẩy bật lên liên tiếp: rét run bần bật o Cây cối bần bật theo từng đợt gió. |
| bần bật | trgt 1. Nói run mạnh, chuyển cả người: Nó đứng ở cạnh bàn, run lên bần bật (NgCgHoan). 2. Nói vật gì nhẹ rung mạnh trước gió: Tiếng reo bần bật mỗi lúc một rõ của lá cờ (NgHTưởng). |
| bần bật | ph. Nói run mạnh, chuyển cả người. |
* Từ tham khảo:
- bần chùn
- bần cố nông
- bần cùng
- bần cùng hoá
- bần cùng khố bện
- bần cùng sinh đạo tặc