| bách giải | đgt. (Thuốc) chữa được các thứ bệnh: thuốc bách giải. |
| bách giải | tt (H. bách: một trăm; giải: làm thoát) Chữa khỏi các bệnh vặt: Thực ra không có thứ thuốc gì đáng gọi là bách giải. |
| bách giải | t. Nói phương thuốc chữa được nhiều bệnh vặt. |
| bách giải | Thuốc trị được cả các thứ bệnh. |
Ông hơi ngúng nguẩy mà nói chuyện đến thuốc thang thì sẽ bị gạt đi ngay vì ai cũng sẽ bảo ông : "Vẽ trò , rươi đấy , ăn rươi đi thì khỏi !" Rươi là cái hàn thử biểu ; rươi là vị thuốc bách giải mà người ta gán cho một sức công hiệu như thần ; nhưng rươi còn là một mối bí mật để cho người ta hỏi lẫn nhau trong mấy ngày ngắn ngủi có rươi ăn. |
| Cóc cũng có thể nằm bên dưới gầm bàn , bên trong tủ hoặc giấu dưới ghế , những đồ đạc khác Tỳ hưu Tỳ hưu còn được gọi là Thiên Lộc , Tịch Tà , Bbách giải, là linh vật nổi tiếng nhất có tác dụng chiêu tài tác lộc , may mắn về công danh sự nghiệp , trấn trạch trừ tà khí , bảo vệ tài sản và sự bình yên cho ngôi nhà. |
* Từ tham khảo:
- bách hài
- bách hí
- bách hoa
- bách hoa cao
- bách hoa tinh
- bách hoá