| bạc sau | Nh. Bạc thau. |
| Qua mấy thuở ruộng ngô non , hai người đến một cái khe suối , nước chảy lấp lánh như bạc sau những ngọn cỏ đen. |
| Không phải là y rộng lòng nhân đạo chẳng tưởng đến sự bội bạc sau này của đứa bé đâu. |
| Dương và Nghĩa (thứ nhất và thứ hai ngoài cùng bên trái) và các con bbạc saukhi Báo Thanh Niên đăng loạt bài điều tra Thế giới casino giữa Sài Gòn (số ra ngày 30.8) , các phòng nghiệp vụ của Bộ Công an tại TP.HCM và Công an TP.HCM phối hợp công an quận , huyện đồng loạt lên kế hoạch triệt phá nhiều ổ cờ bạc trá hình núp bóng khu vui chơi giải trí như nội dung báo phản ánh. |
| Rất nhiều người đã cảm thấy thành công về tiền bbạc saukhi thẩm mỹ phần mũi. |
| Diệp Tử My không còn xuất hiện trên màn bbạc saukhi tham gia diễn xuất trong bộ phim "Địa hạ tài quyết" (Underground Judgement 1994). |
* Từ tham khảo:
- bạc thau
- bạc thau hoa đầu
- bạc thần khinh ngôn
- bạc tình
- bạc vụn
- bách