| bạc nhược | tht. yếu-ớt, kém về sức khoẻ như tinh-thần. |
| bạc nhược | - tt. Yếu đuối về tinh thần, ý chí: tinh thần bạc nhược một người bạc nhược. |
| bạc nhược | tt. Yếu đuối về tinh thần, ý chí: tinh thần bạc nhược o một người bạc nhược. |
| bạc nhược | tt (H. bạc: mỏng; nhược: yếu) Yếu ớt: Tinh thần bạc nhược. |
| bạc nhược | tt. Yếu-ớt, không có nghị-lực, không có sức mạnh. // Sự bạc-nhược. |
| bạc nhược | t. Suy yếu đến mức độ đáng ngại hay trầm trọng: Tinh thần bạc nhược. |
| bạc nhược | Yếu ớt, không có sức mạnh. |
| Sợ quá , anh chỉ còn là cái xác bạc nhược , thôi vùng vẫy la khóc. |
| Phải chờ xem chúng nó động tĩnh thế nào ! * * * Lá cờ đào dài hai ba thước phất phới trên ngọn cây gạo của một kẻ vừa tìm lại được trí nhớ và phẩm chất làm người ,càng ngày càng trở nên nỗi ám ảnh khủng khiếp đối với đám quan quân bạc nhược dao động cực độ bên kia cầu Phụng Ngọc. |
| Nhưng cũng có nhiều người cứ thắc mắc hỏi vì sao phải thế ? Tại sao phải làm thế này mà không làm thế kia ? Làm xong rồi sẽ đi đến đâu ? Tự mình cắt hết gân cốt , trở nên bạc nhược , không góp được gì cho đời cả. |
| Nhạc chờ Nhật nói xong , mới hỏi : Quí vị nghĩ thế nào ? Chúng nó quân đông , khí giới nhiều hơn ta , nhưng tinh thần bạc nhược. |
| Ông Huyền Khê có thấy thế không ? Huyền Khê bối rối đáp theo kiểu lơ lửng : Vâng , nếu quả dưới phủ chúng bạc nhược , canh gác trễ tràng lỏng lẻo như ông Nhật nói , thì... Nhạc cắt lời Huyền Khê : Ông nghĩ chúng mạnh lắm sao ! Tấm bản đồ này , chắc ông đã xem rồi. |
| Dễ vì quân phủ đã bạc nhược , dân chúng ghét bọn quan lại như ghét ôn dịch. |
* Từ tham khảo:
- bạc ni-tơ-rát
- bạc phau
- bạc phếch
- bạo phơ
- bạc ròng
- bạc sau