| ba đậu | dt. (tb) Vị thuốc khí nhiệt, vị đắng, có nhiều chất độc. |
| ba đậu | dt. Cây độc, mọc hoang ven rừng, sông suối và được trồng ở nhiều nơi, đặc biệt ở miền Bắc và miền Trung, thân gỗ nhỏ, tròn, cao 3-5m, không có lông, lá mọc so le, phiến hình trái xoan, hoa mọc thành chùm dài 10-20 cm, lá, rễ, vỏ cây và đặc biệt là hạt rất độc, có thể làm thuốc trừ sâu; còn gọi cây bã đậu, mần để, mác vát. |
| ba đậu | dt (thực) (H. ba: tên cây; đậu: hột đậu) Thực vật cùng họ với thầu dầu hoa nhỏ màu vàng, hạt chứa dầu, có thể dùng làm thuốc: Hạt ba đậu dùng chữa bệnh tả. |
| ba đậu | d. Loài cây cùng họ với thầu dầu, hoa nhỏ màu vàng, hạt chứa dầu có thể dùng làm thuốc xổ. |
| ba đậu | Một thứ hột có dầu, dùng làm thuốc hạ. Chữ Pháp là "graine de Tilly" (Génibrel). |
À... Anh ba đậu vẫn chờ Út đó. |
Tháng trước , anh ba đậu lại gửi thư cho Út , Đậu nói đã gom được tiền mua xe ba gác. |
Ngày chuyển mộ cho má , sớm thiệt sớm đã thấy ba đậu đứng chờ ngoài ngõ , tay xách cái làn , vai vác cuốc. |
| ba đậu làm thuần việc , việc nào cũng gọn gàng nhanh nhẹn , đúng chất một anh ba miền lúa thứ thiệt. |
| Tức ghê , ba đậu thầm chửi mình. |
* Từ tham khảo:
- ba đậu mè
- ba đậu nam
- ba đậu tây
- ba đì
- ba điều bốn chuyện
- ba đông