| ăn trộm | đt. Vào nhà ngừời bằng cách ẩn bóng, cạy cửa, khoét vách, đào ngạch, v,v... sau khi đã dọ đường, rình-rập, để lấy của người hay cạy tủ. |
| ăn trộm | - đgt. Lấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người: Đang đêm có kẻ lẻn vào nhà ăn trộm. |
| ăn trộm | đgt. Lấy của ngồi khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người: Đang đêm có kẻ lẻn vào nhà ăn trộm. |
| ăn trộm | đgt Lẻn vào trong nhà người ta lấy tiền của, đồ đạc trong ban đêm hoặc khi nhà vắng người: Ăn trộm có tang, chơi ngang có tích (tng). |
| ăn trộm | đg. Lấy lén lút tiền của, đồ đạc lúc đêm hôm hoặc khi nhà vắng người. |
| ăn trộm | Đêm hôm hoặc khi vắng người lẻn vào nhà người ta lấy đồ-đạc tiền của v.v. |
| Vì hết lòng với chồng phải đi ăn trộm gà lại bị chồng mắng. |
| Một hôm mình ăn trộm được một quả , phải đứng ngay ở gốc ăn , vì đem ra khỏi vườn , bà ta trông thấy mình ở vườn ra sẽ khám túi ngay. |
| Chàng đợi mãi mới có dịp may mắn như thế , lấy cớ vác súng đi săn , lần mò hơn một trăm cây số để được gặp người yêu , nhưng lúc đến nơi , chỉ còn cách có cái đồi thì chàng hết cả can đảm , trong lòng hồi hộp như người đi ăn trộm. |
| Nhưng Ngọc chẳng nghĩ gì tới phong cảnh , cứ cắm cổ bước mau như một tên ăn trộm sợ có người đuổi chạy trốn. |
| Mai sợ chàng ngượng với Huy , nói tiếp luôn : Ðông Phương Sóc ăn trộm đào tiên. |
Cha đời con gái xứ Đông ăn trộm tiền chồng mua khố cho trai Cha đời con gái xứ Đoài Ăn trộm tiền mẹ mua khoai cho chồng. |
* Từ tham khảo:
- ăn trộm chiêng không dám đánh
- ăn trộm có tang, chơi ngang có tích
- ăn trông nồi, ngồi trông hướng
- ăn trông xuống, uống trông lên
- ăn trớt
- ăn trợt