| ăn trên ngồi trốc | Ở địa vị cao, thống trị áp bức lớp người khác. |
| ăn trên ngồi trốc | ng (trốc là từ cũ nghĩa là đầu) ở địa vị cao trong xã hội: Tôi đâu dám mong được ăn trên ngồi trốc. |
| ăn trên ngồi trốc |
|
| Con gái mà theo đòi võ nghệ đã khó coi rồi , lại bằng ngần ấy tuổi mà cũng ăn trên ngồi trốc , sai phái nạt nộ đám học trò thì coi chướng quá. |
* Từ tham khảo:
- ăn trên ngồi trước
- ăn tro mò trấu
- ăn trốc ngồi trên
- ăn trộm
- ăn trộm chiêng không dám đánh
- ăn trộm có tang, chơi ngang có tích