| ăn chặn | đgt. Lợi dụng cương vị trung gian để lấy bớt phần của người khác: Tiền công của thợ bị cai thầu ăn chặn. |
| ăn chặn | đg. Xà xẻo phần lợi của người khác do cương vị trung gian của mình: Cai thầu ăn chặn của công nhân. |
Càng ngày sưu thuế càng cao Mất mùa càng phải lao đao nhục nhằn Xóm làng nhẫn nhục cắn răng Bán đìa nộp thuế , cho được lòng quan trên Quan trên ơi hỡi quan trên Hiếp dân ăn chặn , chỉ biết tiền mà thôi. |
| Đằng này , không làm được cái gì mà lại ăn cắp , ăn chặn , mới khổ dân chúng. |
| Đằng này , không làm được cái gì mà lại ăn cắp , ăn chặn , mới khổ dân chúng. |
| Mỗi lần bị ăn chặn , đám đàn em lại hớt hải chạy về kêu với Trương Sỏi. |
| Dù biết tỏng đây là trò aăn chặn, tiền đưa ra chỉ chảy vào túi tham của Năm Cam , Huỳnh Tỳ vẫn phải cay đắng mở rộng hầu bao , không dám hó hé. |
| Nếu tính theo giá thành đất mỏ tại chân công trình khoảng 60 70.000 đồng/m3 thì đơn vị này đã aăn chặnđược cả hàng trăm triệu tiền mua đất mỏ. |
* Từ tham khảo:
- ăn chặn cả cơm chim
- ăn chằng
- ăn chẳng có, khó đến thân
- ăn chẳng hết, thết chẳng khắp
- ăn chẳng nên đọi, nói chẳng nên lời
- ăn chắt để dành