| xe ben | dt. Xe ô tô tải, thùng bằng sắt có thể nâng lên hạ xuống để bốc hàng thuận tiện: chở đất bằng xe ben. |
| Phía trước có một chiếc xe ben chở cát chạy ngược lên. |
| Đến khi quay đầu trở lại đã thấy mất hút chiếc xe ben. |
| Chạy vần mười lăm cây số , sát cửa hàng Kim Liên thfi mới trông thấy chiếc xe ben phía trước. |
Hàng xóm đoán chắc ba không nhắm mắt vì oán thằng tài xế xe ben sáng bảnh còn ngủ gục. |
| Ông Trần Kỳ Quang , Phó chủ tịch UBND huyện Tuy Phước , cho hay do tuyến tỉnh lộ DT 640 nối từ trung tâm huyện về các xã khu Đông còn bị ngập sâu nên người dân đi lại làm ăn , buôn bán phải đi xxe benvượt qua dòng nước xiết nguy hiểm. |
| Thượng tá Võ Hồng Quang Trưởng Phòng CSGT ĐB ĐS Công an tỉnh thông tin , đơn vị đã có phương án phân luồng , hướng dẫn giao thông , không để các xe tải , xxe bencó trọng tải lớn vào TP trong và sau thời điểm diễn ra trận chung kết. |
* Từ tham khảo:
- xe cứu hoả
- xe bọc thép
- xe bù ệt
- xe buýt
- xe ca
- xe cải tiến