| yêu sách | đt. Đòi-hỏi, xin trong quyền-hạn và trong tình-trạng căng-thẳng: Yêu-sách nhiều điều khó-khăn // dt. Điều đòi-hỏi: Thoả-mãn yêu-sách công-nhân. |
| yêu sách | - I. đgt. Đòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng: yêu sách chủ phải tăng lương, giảm giờ làm. II. dt. Điều yêu sách: đáp ứng mọi yêu sách của công nhân bác bỏ các yêu sách vô lí. |
| yêu sách | I. đgt. Đòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng: yêu sách chủ phải tăng lương, giảm giờ làm. II. dt. Điều yêu sách: đáp ứng mọi yêu sách của công nhân o bác bỏ các yêu sách vô lí. |
| yêu sách | đgt (H. yêu: đòi hỏi; sách: tìm tòi) Đòi hỏi bằng được: Giai cấp tư sản đã phải thỏa mãn những điều mà công nhân yêu sách. |
| yêu sách | bt. Xin đòi cho được, điều đòi cho được. |
| yêu sách | .- đg. Đòi hỏi cho được: Chủ đã nhượng bộ và đáp ứng yêu sách của công nhân. |
| gacsach.com gác nhỏ cho người yêu sách |
| Con tin mẹ. Nhưng con cũng yêu sách vở và tin sách vở |
| Hôm tôi đến , ở đó có khoảng ba trăm người theo Thiên Chúa giáo với băng rôn , khẩu hiệu tập trung ở đây để ra yêu sách như đòi trả tự do cho tín đồ bị bắt giữ trong cuộc đụng độ giữa những người Hồi giáo với Thiên Chúa giáo hồi tháng ba. |
(15) Thuở ấy vua Minh sai chức Xá nhân là Lý Anh xuống Vân Nam đòi mượn đường đi sang Chiêm Thành , yêu sách những voi ngựa lương thảo , bắt ta phải cung đốn. |
| gacsach.com gác nhỏ cho người yêu sách |
789 Trước lần xâm lược Đại Việt năm 1258 , nhà Nguyên sai sứ sang dọa nạt , yêu sách. |
* Từ tham khảo:
- yêu thầm nhớ trộm
- yêu thầm nhớ vụng
- yêu thống
- yêu thống 1, 2,
- yêu thuật
- yêu thương