Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
yêu thống
dt. Chứng đau ở vùng thắt lưng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
yêu thuật
-
yêu thương
-
yêu tích
-
yêu tinh
-
yêu toan
-
yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho
* Tham khảo ngữ cảnh
Dân gian thường dùng cháo vừng đen để bổ thận và chữa chứng y
yêu thống
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
yêu thống
* Từ tham khảo:
- yêu thuật
- yêu thương
- yêu tích
- yêu tinh
- yêu toan
- yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho