| yêu quý | đt. Yêu và quý-trọng, một tình-cảm do ý-chí: Yêu-quý những người có công với xã-hội. |
| yêu quý | đgt. Yêu thương và quý trọng: người cha yêu quý o yêu quý và học tập anh bộ đội o được mọi người yêu quý. |
| yêu quý | .- Yêu mến và quý trọng: Yêu quí vốn cổ của dân tộc. |
| Cũng giờ này , Thu yêu quý của chàng trong bộ quần áo lụa trắng trong , chắc đương bình tĩnh ngủ. |
| Chàng lim dim mắt lại và trong vùng ánh nhỏ lọt vào mắt chỉ còn in có hình khuôn mặt Thu với hai con mắt yêu quý đương nhìn chàng. |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
Loan nhận thấy sự mong ước của bà Hai chỉ là sự mong ước không thể đạt được , vì con nàng đó cũng như nàng đó đối với bà Hai chỉ là những người xa lạ , đứa con nàng đẻ ra đã hoàn toàn thuộc về nhà chồng , và cay nghiệt thay ! Người mẹ chồng xưa nay vẫn ghét ngon ghét ngọt nàng , lại là người yêu quý con nàng nhất. |
| Ghét mẹ và yêu quý được con , chỉ vì coi người mẹ là người ngoài không kể đến , mà đứa con kia mới là máu mủ , là dòng dõi nhà mình. |
| Biết là bạn đương nhắm mắt cố gợi ra một hình ảnh yêu quý. |
* Từ tham khảo:
- yêu thầm dấu vụng
- yêu thầm nhớ trộm
- yêu thầm nhớ vụng
- yêu thống
- yêu thống 1, 2,
- yêu thuật