| yếm | dt. Sô tiền đàng trai giao cho đàng gái nhân lễ hỏi để thế các của lễ không sắm được: Đi yếm 500 đồng // (thth) Lễ sính, của lễ trong đám hỏi: Đi yếm một đôi bông (hoa-tai). |
| yếm | dt. Vò dưới bụng: Yếm cua, yếm rùa // Miếng vải hình tam-giác dùng che ngực: Cô kia mặc yếm hoa tằm, Chồng cô đi lính cô nằm với ai (CD). |
| yếm | đt. C/g. Yểm, chán-ghét: Bất-yếm, vô-yếm. |
| yếm | - dt 1. Đồ mặc trong của phụ nữ che ngực: Chị ấy vạch yếm cho con bú. 2. Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ: Yếm cua; Yếm rùa. 3. Phần da bùng nhùng ở ngực bò: Con bò ở vũng lên, yếm đầy bùn. |
| yếm | dt. 1. Phần vỏ cứng che bụng dưới lớp mai của một số động vật: yếm cua. 2. Phần da trễ xuống thành lớp trước ngực của bò. 3. Đồ mặc lót che ngực của phụ nữ trước đâv: yếm đào. 4. Yếm dãi, nói tắt: cho bé mặc yếm. |
| yếm | Chán: yếm khí o yếm thế. |
| yếm | dt 1. Đồ mặc trong của phụ nữ che ngực: Chị ấy vạch yếm cho con bú. 2. Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ: Yếm cua; Yếm rùa. 3. Phần da bùng nhùng ở ngực bò: Con bò ở vũng lên, yếm đầy bùn. |
| yếm | đt. Đồ mặc của người để che ngực. || Mặc yếm. Thợ may yếm. |
| yếm | (khd) Chán: Yếm-thế. |
| yếm | .- d. 1. Đồ mặc trong của phụ nữ để che ngực. 2. Mảnh vải mặc ở phía trước để che quần áo cho khỏi bẩn trong khi làm việc. |
| yếm | Đồ mặc của đàn-bà để che ngực, che vú. Phần da hay phần vỏ che ở bụng hay ở ngực một vài giống vật: Yếm cua, yếm bò, yếm rùa. |
| yếm | Chán (không dùng một mình). |
| Cái yếm trắng bé nhỏ quá , thẳng căng trên hai vú đến thì và để hở hai sườn trắng mịn. |
| Thấy Trác làm lụng có vẻ mệt nhọc , bà động lòng thương , dịu dàng , âu yếm bảo : Nắng quá thì để đến chiều mát hãy quét con ạ. |
Bà Thân không để ý gì đến câu nói của khách , âu yếm nhìn con : Mẹ định thổi cơm , nhưng lại có cụ đến chơi , thành ra gạo cũng chưa vo. |
Từ ngày về nhà chồng , chẳng bao giờ nàng được chồng tự do âu yyếmmình đôi chút. |
| Không bao giờ nàng được chồng vuốt ve , âu yyếmvà tỏ tình thương mến bằng những câu nói tình tứ , những điệu bộ dịu dàng đáng yêu !... Cũng vì thế mà thường thường nàng mơ ước được như con chó sồm của cậu phán. |
Rồi nó âu yếm bám vai chị. |
* Từ tham khảo:
- yếm cựu hỉ tân
- yếm dãi
- yếm khí
- yếm thế
- yênl
- yên