| yếm dãi | dt. Cái xây, cái yếm đeo ở cổ trẻ-con để hứng dãi (nước-miếng). |
| yếm dãi | - d. Mảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước dãi. |
| yếm dãi | dt. Mảnh vải may giống chiếc yếm, dùng che ngực trẻ ăn, để thấm nước dãi, có quai buộc ở cổ. |
| yếm dãi | dt Yếm đeo ở trước ngực trẻ con để nước dãi không thấm vào áo: Khâu một yếm dãi cho con bằng thứ vải dày. |
| yếm dãi | dt. Mảnh vải giống cái yếm đeo ở cổ trẻ con để hứng nước dãi. |
| yếm dãi | .- Yếm đeo ở trước ngực trẻ con để thấm nước dãi. |
| yếm dãi | Thứ yếm của trẻ con đeo ở cổ để hứng dãi. |
Lên đến phòng rồi , Long cũng cứ đứng lì ra , đầu hơi cúi xuống ngực , hai bàn tay nắm lại , nhìn trừng trừng xuống thúng yếm dãi và áo trẻ con để ở ghế. |
* Từ tham khảo:
- yếm thế
- yênl
- yên
- yên
- yên
- yên