| ỷ trong | đt. Nh. ỷ-thị. |
| Trô : hút. Điếu thuốc cháy sèo sèo trên chiếc chụp đèn thủy tinh ám khói vang lên những tiếng vo vo đều đều như tiếng sáo diều , rải trong cái không khí tờ mờ một hương thơm phảng phất , cái hương thơm đầy những đê mê mà kẻ nghiện muốn lúc nào cũng âm ỷ trong phủ tạng , trong tâm hồn |
* Từ tham khảo:
- miếng đất cắm dùi
- miếng một miếng hai
- miếng ngon miếng lành
- miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời
- miếng thịt làng, sàng thịt mua
- miếng trầu là đầu câu chuyện