| ỳ | trt. Trơ-trơ, không động-đậy: Nằm ỳ, ngồi ỳ, ỳ ra đó chịu. |
| ỳ | trgt Không chịu nhúc nhích: Cứ ỳ ra chẳng làm gì cả; Ngồi ỳ một chỗ. |
| ỳ | bt. Trơ ra: Không có tiền rồi cứ ỳ ra. |
| ỳ | .- t, ph. 1. Ở mãi một vị trí không chịu nhúc nhích: Đứng ỳ một chỗ. 2. Không hưởng ứng, không đáp ứng, không chịu trả nợ. |
| ỳ | Trơ ra: Ngồi ỳ ra không nói gì. Nợ đòi mãi ỳ ra không trả. |
Nàng nhìn thấy Trương , hơi ngạc nhiên : Kìa anh đứng ỳ ra đấy à ? Không ra xách hộ em à ? Mỏi tay quá rồi. |
| Thế có đi không thì đứng dậy chứ ngồi ỳ thần xác ra đó à ? Trương đứng dậy và trở lại vui vẻ. |
| Đặc biệt ở đại đội 12 , tiểu đoàn 9 đã xuất hiện tư tưởng nằm ỳ thoái thác nhiệm vụ trong chiến sỹ mới. |
Báo cáo , lúc đầu chúng tôi cũng cho là cậu này nằm ỳ , nhưng sau này. |
| Nghĩa là , cả hai cái tin : không được kết nạp Đảng trong năm nay và Hương đã đi lấy chồng tháng trước vẫn cứ đến với Sài , và anh vẫn không thể phát điên , không thể nổi khùng , không thể nằm ỳ , không thể nói năng vô trách nhiệm và thiếu tính tổ chức. |
| Rằng bọn đàn ông vô sỉ , thấy bà ta một thân một mình giở trò lừa đảo , có đứa còn lợi dụng tình thế gay go giặc sắp đánh vào đến nơi , cứ ỳ ra không trả nợ , thậm chí còn toan bắt nạt bà... Cơn giận làm bà ta phát no , hay vì mải nói quên ăn không biết , bà ta cứ luôn gắp bỏ vào bát tôi , cho đến khi tôi ăn xong rồi mà bát cơm trước mắt bà ta chưa vơi được quá nửa. |
* Từ tham khảo:
- điện tử học nhiệt độ thấp
- điện văn
- điềng điễng
- điếng
- điệp
- điệp