| xửng | dt. Đồ đựng có nhiều lỗ tròn dưới đáy để hơi nước sôi bốc lên, dùng hấp bánh, xôi xôi, v.v... |
| xửng | đt. X. Xừng. |
| xửng | dt. Khuôn làm bằng gỗ, có lỗ, dùng để hấp bánh. |
| xửng | Nh. Xừng (ng. l.). |
| xửng | dt Khuôn có lỗ để hấp bánh: Thuê làm một cái xửng bằng gỗ để thỉnh thoảng hấp bánh cho con cái ăn. |
| xửng | đgt Dựng ngược lên: Lông con chó xửng lên. |
| xửng | dt. Đồ dùng hấp bánh, có lỗ để cho thông hơi, lỗ để cho thông hơi. |
| xửng | đt. Vênh lên: Xửng tai. || Nhẹ xửng: rất nhẹ. |
| xửng | .- d. Khuôn có lỗ để hấp bánh. |
| xửng | Khuôn bằng gỗ để hấp bánh. |
| xửng | Dương lên, bành ra: Xửng mang. Xửng lông. Xửng tai. |
| Nước da nó đen , đầu hớt trọc , tóc xửng rửng như bông gáo. |
Anh túm lấy , hỏi : Ai đây , sao không chạy đỉ Tui , tui không về , tui có một trái lựu đạn ! Anh Ba Rèn chợt kêu : Trời ơi thằng út , mấy ông ơí Tui ở lại , tui không về đâu Thằng út nói thế rồi luồn ra khỏi tay anh Ba Rèn , xớn xác quờ tay đi tới , đụng ai nó ôm nấy , ngọ ngoạy cái đầu trọc xửng bông gáo vô bụng những người đó. |
| Hắn đứng khựng , mái tóc chải ốp xửng lên , cứng còng trước cơn gió cuộn của cánh quạt trực thăng. |
| Đôi mắt cũng vẫn he hé , duy có da mặt của anh thì xám hẳn lại và mớ tóc lật ngược ra sau của anh trông khô cứng , xửng lên , rắc một lớp bụi hoe hoe. |
| Cải tiến chất lượng đặc sản mè xxửngHuế. |
| Tại tỉnh Thừa Thiên Huế , hai sản phẩm mè xxửngvà tôm chua Huế đã được Tổ chức Kỷ lục Việt Nam công nhận nằm trong tốp 50 đặc sản quà tặng Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- xửng vửng
- xứng
- xứng đáng
- xứng đôi
- xứng đôi phải lứa
- xứng đôi vừa lứa