| xứng | tt. Cân-đối, bằng nhau, vừa với nhau: Cân-xứng, đối-xứng, tương-xứng; Bông xứng bông, bình lại xứng bình, Mực tàu xứng giấy, hai đứa mình xứng đôi (CD). |
| xứng | tt. Cân đối, hoà hợp nhau: xứng đôi vừa lứa o xứng đáng o xứng đôi o xứng hợp o cân xứng o đối xứng o tương xứng. |
| xứng | tt Rất đáng được: Rất xứng với phần thưởng. |
| xứng | tt. Cân, đúng, vừa. || Xứng công. |
| xứng | .- t. 1. Nh. Xứng đáng: Rất xứng với lời khen. 2. "Tương xứng" nói tắt: Đôi giày xứng với bộ quần áo. |
| xứng | Cân, vừa: Xứng đôi. Xứng ý. Văn-liệu: Y-phục xứng kỳ đức (T-ng). Tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (K). Tìm nơi xứng-đáng làm con cái nhà (K). Trách vì phúc bạc, xứng đâu má đào (Nh-đ-m). |
Một câu nói chỉ tỏ cho Trác biết rằng nàng đã được một nơi trú thân rất xxứngđáng rất tốt. |
| Trương tưởng bỏ đi đột ngột để cho có vẻ khác thường , cho xứng đáng với sự hy sinh của mình , nhưng đến lúc lên xe ra ga , chàng cũng nhận thấy việc mình đi không có gì lạ lùng cả , chàng về Hà Nội tất sẽ gặp nhau luôn. |
| Không xứng đáng. |
| Khi người ấy xa rồi , Thu nói : Cần gì xứng đáng. |
| Còn như đi lừa một người con gái , yêu người ta , nhưng lại muốn người ta hết sức khổ vì mình , thấy người ta khổ vì mình lại sướng ngầm trong bụng... biết mình không xứng đáng nhưng cũng cố làm cho người ta trọng mình... đau khổ vì thấy mình khốn nạn nhưng lại sung sướng mong mỏi người ấy cũng khốn nạn như mình , cái tội ấy thì không có pháp luật nào trị , vì thật ra không phải là một cái tội. |
| Anh tự xét không còn xứng đáng với tình yêu của em nữa , nhưng anh yêu em quá yêu quá lắm nên anh không dám nói ngay sự thực cho em biết. |
* Từ tham khảo:
- xứng đôi
- xứng đôi phải lứa
- xứng đôi vừa lứa
- xứng thẻ tài y
- xước
- xước