| xuân nữ | dt. Con gái trong tuổi lấy chồng, đẹp, hồng-hào. // Tên một bản đàn cổ-điển. |
| xuân nữ | dt. Điệu hát trong dàn nhạc ngữ âm, có nhạc tính rõ nét và dễ chuyển sang nhiều giọng khác. |
| xuân nữ | dt. Con gái đến tuổi dậy thì. |
| xuân nữ | .- Tên một điệu nhạc cũ. |
Tuyết nhấc cây đàn lên gẩy xong bài xuân nữ thán , rồi cúi mặt buồn rầu , hai bên má nước mắt chảy giàn giụa. |
| Ở xa xa tiê’ng sa’o ai thổi đưa lại , Loan nghe như lời than vãn của một xuân nữ đa tình ngồi trong vườn đầy hoa thơm , nhớ tới tình nhân xa vắng. |
| Những làn điệu xxuân nữ, cổ bản , hò Quảng , sàng xê , vè Quảng ngân vang nơi xóm làng hay trên ruộng đồng làm vơi đi bao nhọc nhằn. |
| (VTC News) Hội đồng xét xử đã ra quyết định xử phạt mức án 4 năm tù giam đối với bị cáo Trần Thị Xxuân nữ(SN 1981 , quê Đồng Tháp) nguyên giáo viên trường mầm non Hoa Lan (162A Tân Hương , P.Tân Quý , Q.Tân Phú). |
| Theo cáo trạng , Trần Thị Xxuân nữlà giáo viên trường mầm non tư thục Hoa Lan , công tác từ năm 2001 đến nay. |
| Theo các nhà nghiên cứu , bài chòi tại Đà Nẵng gồm 4 làn điệu chính xxuân nữ, cổ bản , xàng xê , hồ quảng. |
* Từ tham khảo:
- xuân phân
- xuân phong
- xuân phong đắc ý
- xuân sắc
- xuân sắc
- xuân sơn