| xuân phân | dt. Lúc mặt trời tới chỗ hoàng-đạo và xích-đạo gặp nhau, nhằm 21, 22 tháng 3 dương-lịch, ngày và đêm dài bằng nhau. |
| xuân phân | - dt. Ngày Mặt Trời qua xích đạo, có ngày và đêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền Trung Quốc. |
| xuân phân | dt. Ngày Mặt Trời qua xích dạo, có ngày và đêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền Trung Quốc. |
| xuân phân | dt (H. xuân: mùa xuân; phân: chia) Ngày 20 hay 21 tháng Ba dương lịch, ngày ở mọi nơi trên Trái đất ngày và đêm dài bằng nhau: Đám cưới của anh chị ấy đúng vào ngày xuân phân. |
| xuân phân | dt. Tiết-hậu về mùa xuân, ngày đêm bằng nhau. || Điểm xuân phân. |
| xuân phân | (thiên).- d. Thời gian về mùa xuân Mặt trời quay biểu kiến trong mặt phẳng xích đạo, ngày dài bằng đêm giữa hai cực tuyến của Quả đất: Theo dương lịch, xuân phân là ngày 21 tháng Ba. |
| xuân phân | Tiết-hậu ở về mùa xuân, ngày đêm bằng nhau. |
| Tái hiện lễ hội của người Inca Intihuatana được xem là linh vật giúp người Inca xác định chính xác ngày xxuân phân, thu phân và những mốc thời gian trọng đại khác. |
* Từ tham khảo:
- xuân phong đắc ý
- xuân sắc
- xuân sắc
- xuân sơn
- xuân tế
- xuân thu