| xua | đt. Lùa, dùng tay hay vật dài như gậy, chổi, v.v... mà đuổi đi: Xua gà, xua đàn ruồi. // (R) Đốc-thúc, giục-giã đi tới lẹ: Xua binh lấy đồn. |
| xua | đgt. 1. Đưa tay qua lại để tỏ thái độ khước từ hoặc đề nghị thôi đi: xua tay từ chối o xua tay bảo chấm dứt trò hề đó ngay. 2. Đưa tay đuổi hoặc lùa về một hướng, một phía: xua muỗi o xua vịt vào ràng. 3. Làm cho tiêu tan: xua đi nỗi buồn cô quạnh o xua tan nỗi nhớ. |
| xua | đgt Cử động tay để đuổi đi: Xua muỗi; Xua gà; Bị xua như xua ruồi (Ng-hồng). |
| xua | đt. 1. Hất tay mà đuổi: Xua ruồi. 2. Dồn: Xua binh đi đánh xứ người. |
| xua | .- đg. Đưa tay đi đưa tay lại để đuổi: Xua ruồi; Xua gà. Xua gà cho vợ. Không làm việc gì ngoài xã hội. |
| xua | Hất tay mà đuổi: Xua ruồi. Xua gà. Xua cá vào lờ. |
| Bà Tuân tay cầm một cành rào để xua chó , vừa thấy bà Thân đã cười cười nói nói : Nào , hôm nay lại ăn rình một bữa đây ! Cụ có cho không hay là lại lấy nạng nạng ra. |
| Nàng cố xua đuổi để óc khỏi bận với những ý nghĩ mà nàng cho là bất chính. |
| Đi một quãng , Trương lắc đầu như xua đuổi một ý nghĩ khó chịu lởn vởn trong óc. |
| Chàng lắc đầu xua đuổi một ý nghĩ khó chịu : Không , mình không chết được. |
| Chị Hiên tay xua con gà miệng nói đùa : Giá được con gà này mà bán thì chồng tôi tha hồ hút. |
Loan ngẩng lên và muốn xua đuổi những cảm tưởng sầu thảm vấn vương qua tâm trí , nàng đưa mắt nhìn ra cánh đồng ruộng , phồng ngực hít mạnh gió xa thổi lại. |
* Từ tham khảo:
- xua gà cho vợ
- xua như xua ruồi
- xua như xua tà
- xuân
- xuân
- xuân bảng