| xua đuổi | đt. Dùng điệu-bộ hay lời lẽ đuổi người đi: Bị xua-đuổi. |
| xua đuổi | - đgt Đuổi đi một cách khinh bỉ: Xua đuổi bọn lưu manh. |
| xua đuổi | đgt. 1. Đuổi đi, không cho đến gần với thái độ coi khinh: đến đâu cũng bị xua đuổi. 2. Xua tan điều đang ám ảnh, làm bận tâm: xua đuổi những ý nghĩ đen tối. |
| xua đuổi | đgt Đuổi đi một cách khinh bỉ: Xua đuổi bọn lưu manh. |
| xua đuổi | đt. Đuổi: Bị xua-đuổi. |
| xua đuổi | .- Đuổi một cách khinh bỉ: Xua đuổi bọn lưu manh. |
| xua đuổi | Nói chung về sự “đuổi”: Xua đuổi những người đến quấy rầy. |
| Nàng cố xua đuổi để óc khỏi bận với những ý nghĩ mà nàng cho là bất chính. |
| Đi một quãng , Trương lắc đầu như xua đuổi một ý nghĩ khó chịu lởn vởn trong óc. |
| Chàng lắc đầu xua đuổi một ý nghĩ khó chịu : Không , mình không chết được. |
Loan ngẩng lên và muốn xua đuổi những cảm tưởng sầu thảm vấn vương qua tâm trí , nàng đưa mắt nhìn ra cánh đồng ruộng , phồng ngực hít mạnh gió xa thổi lại. |
Câu nói của cụ chánh gợi trong óc Loan những ý nghĩ buồn nên nàng muốn xua đuổi ngay. |
Sư cô vùng người thở dài một cái như để xua đuổi những ý nghĩ nó đến ám ảnh , rồi vội vàng lên gác thỉnh chuông. |
* Từ tham khảo:
- xua như xua ruồi
- xua như xua tà
- xuân
- xuân
- xuân bảng
- xuân bất tái lai