| xù lông | tt. Có lông dài và rậm: Con chó xù lông. |
| Có tảng hình như con hổ khom lưng đứng ngáp , có tảng giống hệt đầu con sư tử xù lông. |
Chúng tôi tưởng tượng ngay ra một con chim ướt át , xù lông ra vì rét , đến chỗ cửa sổ đòi vào vì nó thấy ánh sáng trong phòng ấm áp chiếu ra. |
| Bọn gà con thì kêu ríu rít , chúi đầu chúi cổ chạy nháo nhác , còn gà mẹ thì xù lông cánh lông cổ , kêu cục cục , đôi mắt giận dữ lao vào chống trả con Ki. |
| Nó đậu trên đầu hồi , xù lông , xõa xõa đôi cánh , nghiêng nghiêng ngó ngó một tý rồi bắt đầu bay chuyền. |
| Thật hay là đùa đâỷ Bà làm sao có thể tin nó chấp thuận cho người đàn ông nào đó đến gần mẹ nó? Nó tha không xù lông tấn công người đó đã là may , sao nó có thể nói cái kiểu "nếu chú đến với mẹ cháu , chú đừng làm mẹ cháu khổ". |
| Ở một cảnh quay cần phải xxù lôngnhím , diễn xuất căng thì Quỳnh Anh Shyn lại không làm được. |
* Từ tham khảo:
- phải gai lấy gai mà nhể
- phải gió
- phải khi
- phải lòng
- phải lứa vừa đôi
- phải mặt