| tiêu giảm | đt. Giảm xài-phí: Tiêu-giảm quân-phí. |
| Việc hoàn thành mục ttiêu giảm2 ,5% biên chế sự nghiệp trong năm 2018 (so với biên chế được giao năm 2015) theo Nghị quyết 01/NQ CP của Chính phủ là rất cần thiết , song chỉ là điểm khởi đầu. |
| Đồng thời , Mỹ đã triển khai Đạo luật Chống biến đổi khí hậu với mục ttiêu giảmkhí thải nhà kính và cho phép các công ty xả khi thấp hơn hạn ngạch có thể bán phần hạn mức cho doanh nghiệp khác. |
| Chương trình đặt mục ttiêu giảm40 44% lượng khí thải đến năm 2030 và giảm 79 82% vào năm 2050. |
| Nếu không mục ttiêu giảmphương tiện cá nhân sẽ không đạt được mà người dân lại là đối tượng chịu thiệt thòi nhất. |
| Hoang mang vì giá ttiêu giảmsâu , bệnh dịch hoành hành Nam Yang là một trong những nơi trồng cà phê lớn nhất nhì , là xã điểm về phát triển kinh tế của huyện Đak Đoa. |
| Sở Giao thông vận tải (GTVT) Hà Nội vừa cho biết , trong 6 tháng đầu năm 2017 , Hà Nội đã tổ chức thi công 69 trong tổng số 72 công trình đảm bảo an toàn giao thông và chương trình mục ttiêu giảmthiểu ùn tắc giao thông. |
* Từ tham khảo:
- lưu ban
- lưu cầu
- lưu chiểu
- lưu chuyển
- lưu cữu
- lưu danh