| xử hình | đt. Dựa theo luật mà lên án kẻ có tội. |
Bấy giờ có một người mặc áo bào xanh hiệu là Chính hình lục sự , tâu rằng : "Thần nghe : vì tình riêng mà ban thưởng , thưởng sẽ không công , đương lúc giận mà xử hình , hình tất quá đáng. |
| Tuy nhiên , với kết quả điều tra bổ sung , xác định không đủ căn cứ xxử hìnhsự ở vụ án này nên các cán bộ ngân hàng liên quan đã được đình chỉ giải quyết. |
| Với tính chất nghiêm trọng của vụ án xảy ra tại PVN và PVC , HĐXX sẽ có tới 03 Kiểm sát viên gồm : ông Đào Thịnh Cường (Phó Viện trưởng VKSND TP Hà Nội) , ông Nguyễn Minh Đồng (kiểm sát viên cao cấp) , ông Nguyễn Mạnh Thường (kiểm sát viên cao cấp) thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xxử hìnhsự tại phiên tòa. |
| Hai kiểm sát viên chính là Phạm Đức Long và Nghiêm Ngọc Hương cùng 1 kiểm sát viên dự khuyết sẽ thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xxử hìnhsự tại phiên tòa. |
| Ba kiểm sát viên gồm : Đào Thịnh Cường (Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Hà Nội) , Nguyễn Minh Đồng (Kiểm sát viên cao cấp) , Nguyễn Mạnh Thường (Kiểm sát viên cao cấp) thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xxử hìnhsự tại phiên tòa. |
| xử hìnhsự không được , dân sự cũng khó , hành chính cũng không xong. |
* Từ tham khảo:
- khơi chừng
- khơi-diễn
- khụ
- khuê-ly
- khuê-văn-lâu
- khuôn-thiêng